
Kuo Yu-Wen
Kuo Yu Wen
Quốc gia
Đài Bắc Trung Hoa
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th9 2023
Kuo Yu-Wen (Đài Bắc Trung Hoa) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2024 | — | #457 |
| 2023 | #277 | #436 |
| 2022 | #98 | #467 |
| 2021 | #70 | — |
| 2020 | #59 | — |
| 2019 | #67 | #368 |
| 2018 | #105 | #221 |
| 2017 | #116 | #103 |
| 2016 | #134 | #114 |
| 2014 | #109 | #184 |
| 2013 | #134 | #185 |
| 2012 | #104 | #297 |
| 2011 | #62 | #202 |
| 2010 | #91 | #178 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2022 | Đôi nam nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Lin Wan-Ching | 35 | 18 | 17 | 51% | 2017 – 2019 |
Wang Pei-Rong | 22 | 8 | 14 | 36% | 2012 – 2014 |
Lin Chia-Yu | 15 | 9 | 6 | 60% | 2011 – 2023 |
Lee Yang | 13 | 5 | 8 | 38% | 2015 – 2016 |
Huang Mei-Ching | 10 | 6 | 4 | 60% | 2011 – 2012 |
Chen Szu-Yu | 6 | 2 | 4 | 33% | 2016 – 2017 |
Wu Hsiao-Lin | 5 | 2 | 3 | 40% | 2013 – 2014 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Chayanit Chaladchalam | 1 | 3 | 4 | 25% |
Jongkolphan Kititharakul | 1 | 2 | 3 | 33% |
Terry Hee | 1 | 2 | 3 | 33% |
Keshya Nurvita Hanadia | 0 | 3 | 3 | 0% |
Phataimas Muenwong | 0 | 3 | 3 | 0% |
Yuen Sin Ying | 2 | 1 | 3 | 67% |
Tan Wei Han | 1 | 2 | 3 | 33% |










