
Miłosz Bochat
Milosz Bochat
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
30 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th3 2024
Miłosz Bochat (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 5 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 5 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×2🥇 Giải tương lai ×2
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|
| 2025 | #501 | — |
| 2024 | #193 | — |
| 2023 | #128 | — |
| 2022 | #271 | #392 |
| 2021 | #201 | #351 |
| 2020 | #76 | #331 |
| 2019 | #51 | #208 |
| 2018 | #48 | #147 |
| 2017 | #51 | #162 |
| 2016 | #89 | — |
| 2014 | #76 | — |
| 2013 | #78 | #275 |
| 2012 | #96 | #255 |
| 2011 | #147 | — |
| 2010 | #114 | #356 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nam nữ | Qual. R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2023 | Đôi nam | R1 | — | |
| 2023 | Đôi nam | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Adam Cwalina | 73 | 43 | 30 | 59% | 2016 – 2021 |
Paweł Pietryja | 56 | 35 | 21 | 63% | 2013 – 2017 |
Łukasz Moreń | 27 | 12 | 15 | 44% | 2015 – 2016 |
Aneta Wojtkowska | 14 | 7 | 7 | 50% | 2014 – 2017 |
Paweł Śmiłowski | 14 | 10 | 4 | 71% | 2019 – 2023 |
Robert Cybulski | 13 | 6 | 7 | 46% | 2021 – 2023 |
Magdalena Świerczyńska | 8 | 6 | 2 | 75% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Robin Tabeling | 4 | 3 | 7 | 57% |
Jaromír Janáček | 5 | 1 | 6 | 83% |
Ruben Jille | 2 | 3 | 5 | 40% |
Henri Aarnio | 4 | 0 | 4 | 100% |
Jelle Maas | 2 | 2 | 4 | 50% |
Ronan Labar | 1 | 3 | 4 | 25% |
Sam Magee | 2 | 2 | 4 | 50% |











