
Maria Shegurova
Quốc gia
Nga
Tuổi
33 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 21 Th2 2019
Maria Shegurova (Nga) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 1 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2020 | #300 | #386 | — |
| 2019 | #157 | #228 | — |
| 2018 | #146 | #278 | — |
| 2017 | #87 | #124 | — |
| 2016 | #152 | #153 | — |
| 2014 | #262 | #374 | — |
| 2013 | #283 | — | — |
| 2012 | #259 | — | — |
| 2011 | #184 | — | #395 |
| 2010 | #199 | — | #424 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2019 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2018 | Đôi nữ | QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Elena Komendrovskaja | 21 | 13 | 8 | 62% | 2013 – 2019 |
Ksenia Evgenova | 21 | 13 | 8 | 62% | 2015 – 2017 |
Viktoria Vorobeva | 3 | 1 | 2 | 33% | 2015 |
Victoria Slobodjanuk | 2 | 1 | 1 | 50% | 2014 |
Nikolaj Nikolaenko | 1 | 0 | 1 | 0% | 2014 |
Artem Serpionov | 1 | 0 | 1 | 0% | 2017 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Evgeniya Kosetskaya | 0 | 3 | 3 | 0% |
Anastasiia Akchurina | 0 | 3 | 3 | 0% |
Viktoria Vorobeva | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ekaterina Malkova | 2 | 1 | 3 | 67% |
Anatoliy Yartsev | 0 | 2 | 2 | 0% |
Anne Tran | 0 | 2 | 2 | 0% |
Alina Davletova | 1 | 1 | 2 | 50% |






