
Paweł Śmiłowski
Pawel Smilowski
Quốc gia
Ba Lan
Tuổi
27 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 1 Th12 2023
Paweł Śmiłowski (Ba Lan) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2023. 18 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 18 danh hiệu khác. Đã vô địch Valamar Junior Open 2016 2 lần (2016, 2016).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải tương lai ×4🥇 Trẻ ×13
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam nữ | Đôi nam |
|---|---|---|
| 2024 | #103 | #294 |
| 2023 | #87 | #320 |
| 2022 | #84 | #459 |
| 2021 | #67 | #306 |
| 2020 | #57 | #290 |
| 2019 | #56 | #166 |
| 2018 | #69 | #157 |
| 2017 | #125 | #239 |
| 2016 | #201 | #335 |
| 2014 | #298 | — |
| 2013 | #365 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2023 | Đôi nam | R32 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nam nữ | R1 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Magdalena Świerczyńska | 221 | 151 | 70 | 68% | 2014 – 2023 |
Wiktoria Adamek | 46 | 26 | 20 | 57% | 2019 – 2022 |
Robert Cybulski | 29 | 21 | 8 | 72% | 2016 – 2019 |
Miłosz Bochat | 14 | 10 | 4 | 71% | 2019 – 2023 |
Szymon Słepecki | 6 | 3 | 3 | 50% | 2023 |
Adrian Dziółko | 2 | 1 | 1 | 50% | 2018 |
Kornelia Marczak | 2 | 1 | 1 | 50% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Miha Ivančič | 7 | 2 | 9 | 78% |
Alexander Dunn | 2 | 5 | 7 | 29% |
Christopher Grimley | 2 | 5 | 7 | 29% |
Jan Louda | 4 | 3 | 7 | 57% |
Victoria Williams | 3 | 3 | 6 | 50% |
Matthew Grimley | 2 | 4 | 6 | 33% |
Callum Hemming | 2 | 4 | 6 | 33% |









