
Mong Kwan Yi
Quốc gia
Hồng Kông
Tuổi
38 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 28 Th11 2012
Mong Kwan Yi (Hồng Kông) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2012.
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đơn nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #55 | #64 | #219 |
| 2015 | #151 | #95 | #167 |
| 2014 | #143 | #104 | #167 |
| 2012 | #334 | #132 | #258 |
| 2011 | — | #150 | #271 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đôi nam nữ | Qual. R16 | — | |
| 2012 | Đơn nữ | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Chan Tsz Kit | 10 | 2 | 8 | 20% | 2011 – 2012 |
Chan Hung Yung | 8 | 4 | 4 | 50% | 2009 – 2011 |
Leung Chun Yiu | 8 | 3 | 5 | 38% | 2006 – 2009 |
Ng Ka Shun | 8 | 1 | 7 | 13% | 2007 – 2010 |
Louisa Koon Wai Chee | 8 | 2 | 6 | 25% | 2009 |
Lee Chun Hei | 4 | 2 | 2 | 50% | 2012 |
Hui Wai Ho | 4 | 3 | 1 | 75% | 2008 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Nina Vislova | 0 | 3 | 3 | 0% |
Tatyana Bibik | 0 | 3 | 3 | 0% |
Wong Mew Choo | 0 | 3 | 3 | 0% |
Zhang Jinkang | 0 | 3 | 3 | 0% |
Wang Siyun | 0 | 3 | 3 | 0% |
Sung Ji-hyun | 0 | 2 | 2 | 0% |
Nitchaon Jindapol | 0 | 2 | 2 | 0% |




