
Nikol Carulla
Quốc gia
Tây Ban Nha
Tuổi
20 tuổi
Nikol Carulla (Tây Ban Nha) hiện xếp hạng #71 ở nội dung Đôi nữ. 6 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 6 danh hiệu khác. Đã vô địch IBERDROLA Spanish Junior Open 2022 (New Dates) 2 lần (2022, 2022).
#71
Đôi nữ
#71
Thứ hạng cao nhất
Thành tích
🥇 Giải tương lai🥇 Trẻ ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nữ | Đôi nam nữ | Đơn nữ |
|---|---|---|---|
| 2026 | #71 | #171 | — |
| 2025 | #70 | #151 | — |
| 2024 | #256 | #206 | #403 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2026 | Đôi nữ | R32 | 2,220 | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R32 | 2,220 | |
| 2026 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2026 | Đôi nữ | Qual. QF | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Rodrigo Sanjurjo | 119 | 67 | 52 | 56% | 2019 – 2026 |
Carmen María Jiménez | 54 | 23 | 31 | 43% | 2024 – 2026 |
Lucía Rodríguez | 20 | 15 | 5 | 75% | 2021 – 2022 |
Jacobo Fernández | 3 | 2 | 1 | 67% | 2025 |
Paula Lopez | 1 | 0 | 1 | 0% | 2024 |
Rubén García | 1 | 0 | 1 | 0% | 2022 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Kirsten de Wit | 4 | 2 | 6 | 67% |
Meerte Loos | 5 | 0 | 5 | 100% |
Amelie Lehmann | 1 | 3 | 4 | 25% |
Taabia Khan | 3 | 1 | 4 | 75% |
Yasemin Bektaş | 0 | 3 | 3 | 0% |
Tea Margueritte | 0 | 3 | 3 | 0% |
Rafaela Munar Solimano | 2 | 1 | 3 | 67% |
