
Andi Hartono
Andy Hartono Tandaputra
Quốc gia
Thụy Điển
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 8 Th4 2016
Andi Hartono (Thụy Điển) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2016. 3 danh hiệu trong sự nghiệp của anh ấy bao gồm 3 danh hiệu khác.
Thành tích
🥇 Giải quốc tế ×3
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đôi nam | Đơn nam | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2016 | #95 | #199 | — |
| 2015 | #100 | #256 | — |
| 2014 | #183 | — | #319 |
| 2013 | #184 | — | — |
| 2012 | #312 | — | #364 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Đôi nam nữ | R32 | — | |
| 2015 | Đôi nam | 🥈 F | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R16 | — | |
| 2015 | Đôi nam | R32 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Gert Künka | 25 | 15 | 10 | 60% | 2009 – 2011 |
Richard Eidestedt | 11 | 7 | 4 | 64% | 2014 – 2015 |
Tim Foo | 6 | 2 | 4 | 33% | 2005 – 2012 |
M. Jolly Lee | 5 | 4 | 1 | 80% | 2012 |
Nico Ruponen | 3 | 2 | 1 | 67% | 2014 |
Cecilia Bjuner | 1 | 0 | 1 | 0% | 2005 |
Moa Sjöö | 1 | 0 | 1 | 0% | 2016 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Mads Pieler Kolding | 0 | 3 | 3 | 0% |
Daniel Benz | 3 | 0 | 3 | 100% |
Nikolaj Overgaard | 2 | 1 | 3 | 67% |
Søren Gravholt | 2 | 1 | 3 | 67% |
Richard Eidestedt | 2 | 1 | 3 | 67% |
Mads Conrad-Petersen | 0 | 2 | 2 | 0% |
Kim Astrup Sørensen | 0 | 2 | 2 | 0% |






