
Perrine Le Buhanic
Quốc gia
Pháp
Tuổi
44 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 11 Th8 2019
Perrine Le Buhanic (Pháp) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2019. 2 Đã giành danh hiệu BWF
Thành tích
🥇 Giải tương lai
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ |
|---|---|---|
| 2017 | #390 | — |
| 2016 | #83 | — |
| 2015 | #75 | — |
| 2014 | #109 | #317 |
| 2013 | #123 | #146 |
| 2012 | #98 | #141 |
| 2011 | #91 | #156 |
| 2010 | #104 | #159 |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2019 | WS 35 | 🥈 F | — | |
| 2018 | WS 35 | 🥇 W | — | |
| 2016 | Đơn nữ | R32 | 3,700 | |
| 2015 | Đơn nữ | Qual. R16 | — | |
| 2015 | Đơn nữ | R32 | 3,700 |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Anne Tran | 9 | 4 | 5 | 44% | 2013 – 2014 |
Teshana Vignes Waran | 7 | 2 | 5 | 29% | 2014 |
Laura Choinet | 6 | 1 | 5 | 17% | 2013 |
Élisa Chanteur | 6 | 3 | 3 | 50% | 2005 |
Émilie Lefel | 4 | 2 | 2 | 50% | 2013 – 2014 |
Barbara Matias | 4 | 2 | 2 | 50% | 2008 |
Sabrina Jaquet | 2 | 0 | 2 | 0% | 2013 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Ella Diehl | 0 | 4 | 4 | 0% |
Chloe Magee | 0 | 4 | 4 | 0% |
Claudia Mayer | 3 | 1 | 4 | 75% |
Petya Nedelcheva | 0 | 3 | 3 | 0% |
Kirsty Gilmour | 0 | 3 | 3 | 0% |
Line Kjærsfeldt | 1 | 2 | 3 | 33% |
Ksenia Polikarpova | 0 | 3 | 3 | 0% |








