
Talia Hailey Ng
Talia Ng
Quốc gia
Canada
Tuổi
24 tuổi
Đã giải nghệTrận đấu cuối: 3 Th7 2024
Talia Hailey Ng (Canada) là cựu vận động viên cầu lông chuyên nghiệp, lần cuối thi đấu vào năm 2024. 10 danh hiệu trong sự nghiệp của cô ấy bao gồm 10 danh hiệu khác. Đối thủ thường xuyên nhất là Wendy Zhang (Canada), với 12 lần đối đầu trong sự nghiệp. Đã vô địch Canadian Junior International 2019 2 lần (2019, 2019).
Thành tích
🥇 Thử thách quốc tế🥇 Giải quốc tế ×4🥇 Trẻ ×5
Lịch sử xếp hạng
1N
2N
5N
Tất cả
Tóm tắt xếp hạng BWF
| Năm | Đơn nữ | Đôi nữ | Đôi nam nữ |
|---|---|---|---|
| 2025 | #200 | #288 | — |
| 2024 | #69 | #81 | — |
| 2023 | #53 | #92 | #471 |
| 2022 | #55 | #250 | — |
| 2021 | #113 | #353 | — |
| 2020 | #126 | #343 | #273 |
| 2019 | #126 | #349 | #278 |
| 2018 | #214 | #351 | — |
| 2017 | — | #394 | — |
Kết quả giải đấu
| Năm | Tournaments | Nội dung | Results | |
|---|---|---|---|---|
| 2024 | Đôi nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R32 | — | |
| 2024 | Đơn nữ | R16 | — | |
| 2023 | Đôi nữ | R16 | — |
Trang bị hiện tại
Chưa có dữ liệu trang bị
Đồng đội
| Đồng đội | |||||
|---|---|---|---|---|---|
Wendy Zhang | 24 | 11 | 13 | 46% | 2021 – 2024 |
Catherine Choi | 11 | 7 | 4 | 64% | 2017 – 2019 |
Duncan Yao | 7 | 5 | 2 | 71% | 2018 |
Josephine Wu | 4 | 4 | 0 | 100% | 2018 |
Jonathan Bing Tsan Lai | 2 | 1 | 1 | 50% | 2022 |
Jennie Gai | 1 | 0 | 1 | 0% | 2018 |
Jacqueline Cheung | 1 | 0 | 1 | 0% | 2019 |
Head to Head
| Vận động viên | ||||
|---|---|---|---|---|
Wendy Zhang | 6 | 6 | 12 | 50% |
Fernanda Saponara | 6 | 0 | 6 | 100% |
Zhang Beiwen | 0 | 4 | 4 | 0% |
Crystal Lai | 3 | 1 | 4 | 75% |
Juliana Viana Vieira | 3 | 1 | 4 | 75% |
Liang Ting-Yu | 1 | 2 | 3 | 33% |
Sâmia Lima | 3 | 0 | 3 | 100% |










