I FEEL SLOVENIA LI-NING Future Series 2025
I FEEL SLOVENIA LI-NING Future Series 2025 (2025), giải BWF cấp Giải tương lai, được tổ chức tại Lasko, Slovenia. Giải đấu có 5 nội dung. Các tay vợt Nhật Bản giành 1 trong 1 nội dung.
Podium
Đơn nam
Final
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 17–2122–24(49′) | |
![]() | 22–2021–16(40′) | ![]() |
![]() ![]() Marvin Datko | 22–2021–14(35′) | ![]() ![]() |
21–1218–2120–22(54′) | ![]() ![]() | |
21–1316–2121–13(50′) |
Semi-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 21–1021–17(34′) | ![]() |
21–1721–8(32′) | ![]() | |
![]() | 25–2721–1521–19(68′) | ![]() |
![]() | 21–1521–18(36′) | |
![]() ![]() Noah HAASE | 21–1621–15(31′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Marvin Datko | 21–1621–14(31′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Anja JORDAN | 9–2114–21(24′) | ![]() ![]() |
21–1621–18(32′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Miklos KIS-KASZAZoja NOVAK | 19–2114–21(34′) | |
13–2121–1521–13(46′) | ![]() ![]() |
Quarter-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 21–1721–18(44′) | ![]() |
21–1321–10(24′) | Yaro VAN DELSEN ![]() | |
![]() | 21–1121–10(23′) | ![]() |
![]() | 16–2119–21(38′) | ![]() |
![]() | 14–2118–21(36′) | ![]() |
21–1121–18(31′) | ![]() | |
![]() | 16–2121–1521–17(53′) | Gergana PAVLOVA ![]() |
![]() | 21–1221–10(27′) | ![]() |
![]() ![]() Marvin Datko | 21–1921–18(32′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Noah HAASE | 21–919–2121–16(44′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() William JONES | 21–1821–10(28′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Jesper ØStergaard CHRISTENSEN | 21–1319–2121–15(44′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Natalia GALOVA | 14–2114–21(26′) | ![]() ![]() |
16–2121–1521–9(62′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() KateřIna OSLADILOVÁ | 22–2021–12(25′) | |
![]() ![]() Saffron MORRIS | 21–1921–18(28′) | ![]() ![]() |
21–1921–7(25′) | Piotr LISZKA ![]() ![]() | |
![]() ![]() Miha IVANIČ | 16–2115–21(27′) | |
![]() ![]() Jesus DE BURGOS | 21–1819–2115–21(49′) | Miklos KIS-KASZAZoja NOVAK ![]() ![]() |
![]() ![]() Alexander BROGAARD | 14–2117–21(28′) | ![]() ![]() |
Kết quả theo nội dung
Đơn nam
Trong trận chung kết Đơn nam, Minoru Koga (Nhật Bản) đánh bại Cholan KAYAN (Anh) 17-21, 22-24. Bán kết Đơn nam: Cholan KAYAN thắng Kai NIEDERHUBER 21-10, 21-17. Minoru Koga thắng Sid PALAKKAL 21-17, 21-8.
Đơn nữ
Trong trận chung kết Đơn nữ, Heli NEIMAN (Israel) đánh bại Jelena BUCHBERGER (Croatia) 22-20, 21-16. Bán kết Đơn nữ: Heli NEIMAN thắng Azkya Aliefa RUHANDA 25-27, 21-15, 21-19. Jelena BUCHBERGER thắng Lucie Amiguet 21-15, 21-18.
Đôi nam
Trong trận chung kết Đôi nam, Marvin Datko / Aaron SONNENSCHEIN (Đức) đánh bại Noah HAASE / Joep STROOPER (Hà Lan) 22-20, 21-14. Bán kết Đôi nam: Noah HAASE / Joep STROOPER thắng Jesper ØStergaard CHRISTENSEN / Nikolaj LASSEN 21-16, 21-15. Marvin Datko / Aaron SONNENSCHEIN thắng William JONES / Brandon Zhi Hao Yap 21-16, 21-14.
Đôi nữ
Trong trận chung kết Đôi nữ kịch tính, KateřIna OSLADILOVÁ / Tallulah Sharleen VAN COPPENOLLE (Séc) vượt qua Lucie Amiguet / Caroline Racloz (Thụy Sĩ) sau ba game, 21-12, 18-21, 20-22. Bán kết Đôi nữ: KateřIna OSLADILOVÁ / Tallulah Sharleen VAN COPPENOLLE thắng Anja JORDAN / Kim MATOVIČ 9-21, 14-21. Lucie Amiguet / Caroline Racloz thắng Saffron MORRIS / Yulia TANG 21-16, 21-18.
Đôi nam nữ
Trong trận chung kết Đôi nam nữ kịch tính, Miha Ivančič / Petra Polanc (Slovenia) vượt qua Yann Orteu / Caroline Racloz (Thụy Sĩ) sau ba game, 21-13, 16-21, 21-13. Bán kết Đôi nam nữ: Yann Orteu / Caroline Racloz thắng Miklos KIS-KASZA / Zoja NOVAK 19-21, 14-21. Miha Ivančič / Petra Polanc thắng Nicolas FRANCONVILLE / Julie Franconville 13-21, 21-15, 21-13.






