FZ FORZA Norwegian International 2025
FZ FORZA Norwegian International 2025 (2025), giải BWF cấp Giải quốc tế, được tổ chức tại Sandefjord, Na Uy. Giải đấu có 5 nội dung, với tổng giải thưởng $5,000. Các tay vợt Đài Bắc Trung Hoa giành 1 trong 1 nội dung.
Podium
Đơn nam
CHIANG Tzu Chieh
Final
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 21–1821–17(39′) | |
![]() | 21–1119–2121–10(55′) | ![]() |
![]() ![]() Hung Ming CHEN | 22–2421–1521–14(59′) | ![]() ![]() |
21–1521–9(35′) | ![]() ![]() | |
21–1221–11(34′) | Max SVENSSONSofia STRÖMVALL ![]() ![]() |
Semi-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
24–2618–21(52′) | ![]() | |
21–1221–16(36′) | ![]() | |
12–2121–1619–21(56′) | LIAO Jui-Chi ![]() | |
![]() | 21–1721–14(31′) | |
![]() ![]() Torjus Flåtten | 21–1111–2121–9(38′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Mikkel KLINGGAARD | 17–2114–21(27′) | ![]() ![]() |
21–1621–14(28′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Yun Jung CHANG | 21–1921–17(46′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Max SVENSSONSofia STRÖMVALL | 21–1521–11(33′) | Jonas ØSTHASSELJulie ABUSDAL ![]() ![]() |
16–2121–1921–13(50′) | ![]() ![]() |
Quarter-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
14–2114–21(33′) | ![]() | |
17–2121–1719–21(64′) | ||
21–811–1(24′) | ![]() | |
![]() | 21–1211–2121–11(52′) | ![]() |
![]() | 21–1321–12(27′) | ![]() |
![]() | 16–2113–21(27′) | ![]() |
![]() | 18–2110–21(26′) | |
18–2121–1121–12(53′) | ![]() | |
![]() ![]() Mio Molin | 10–2115–21(27′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Jesper BORGSTEDT | 18–2121–1521–15(43′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Alexander PEDERSEN | 16–2117–21(32′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Lukasz CIMOSZ | 11–2115–21(29′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Matilda STÅHLE | 21–1019–2119–21(50′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Terese GAMMELGAARD | 13–2118–21(32′) | ![]() ![]() |
21–1521–13(36′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Yun Jung CHANG | 21–1021–15(28′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Mikk ÕUNMAA | 17–2121–1514–21(40′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Max SVENSSONSofia STRÖMVALL | 21–1421–12(30′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Mike VESTERGAARDJasmin WILLIS | 17–2118–21(32′) | Jonas ØSTHASSELJulie ABUSDAL ![]() ![]() |
21–1821–19(49′) | Oscar REUTERHALLNathalie WANG ![]() ![]() |
Kết quả theo nội dung
Đơn nam
Trong trận chung kết Đơn nam, CHIANG Tzu Chieh (Đài Bắc Trung Hoa) đánh bại Chen Chi-Ting (Đài Bắc Trung Hoa) 21-18, 21-17. Bán kết Đơn nam: CHIANG Tzu Chieh thắng Karan Rajan Rajarajan 24-26, 18-21. Chen Chi-Ting thắng Garret TAN 21-12, 21-16.
Đơn nữ
Trong trận chung kết Đơn nữ kịch tính, LIAO Jui-Chi (Đài Bắc Trung Hoa) vượt qua Yuan Chi LIAO (Đài Bắc Trung Hoa) sau ba game, 21-11, 19-21, 21-10. Bán kết Đơn nữ: LIAO Jui-Chi thắng Huang Ching-Ping 12-21, 21-16, 19-21. Yuan Chi LIAO thắng Ágnes Kőrösi 21-17, 21-14.
Đôi nam
Trong trận chung kết Đôi nam kịch tính, Hung Ming CHEN / Cheng Han TSAI (Đài Bắc Trung Hoa) vượt qua Torjus Flåtten / Jonas ØSTHASSEL (Na Uy) sau ba game, 22-24, 21-15, 21-14. Bán kết Đôi nam: Torjus Flåtten / Jonas ØSTHASSEL thắng Jesper BORGSTEDT / Joel Hansson 21-11, 11-21, 21-9. Hung Ming CHEN / Cheng Han TSAI thắng Mikkel KLINGGAARD / Philip Oliver RASMUSSEN 17-21, 14-21.
Đôi nữ
Trong trận chung kết Đôi nữ, Malena Norrman / Tilda Sjöö (Thụy Điển) đánh bại Yun Jung CHANG / LIAO Jui-Chi (Đài Bắc Trung Hoa) 21-15, 21-9. Bán kết Đôi nữ: Malena Norrman / Tilda Sjöö thắng Maria Søgård ANDERSEN / Rebecca THORUP 21-16, 21-14. Yun Jung CHANG / LIAO Jui-Chi thắng Fiona HALLBERG / Elin ÖHLING 21-19, 21-17.
Đôi nam nữ
Trong trận chung kết Đôi nam nữ, Filip Karlborg / Tilda Sjöö (Thụy Điển) đánh bại Max SVENSSON / Sofia STRÖMVALL (Thụy Điển) 21-12, 21-11. Bán kết Đôi nam nữ: Max SVENSSON / Sofia STRÖMVALL thắng Jonas ØSTHASSEL / Julie ABUSDAL 21-15, 21-11. Filip Karlborg / Tilda Sjöö thắng Mikkel KLINGGAARD / Nicoline TANG 16-21, 21-19, 21-13.




