FELET Vietnam International Series 2025
FELET Vietnam International Series 2025 (2025), giải BWF cấp Giải quốc tế, được tổ chức tại Bắc Giang, Việt Nam. Giải đấu có 5 nội dung, với tổng giải thưởng $5,000. Các tay vợt Việt Nam giành 1 trong 1 nội dung.
Podium
Đơn nam
Final
| Score | ||
|---|---|---|
15–2121–1321–15(60′) | ![]() | |
19–2121–1811–21(93′) | ||
![]() ![]() Faizal PANGESTU | 21–1821–2321–14(60′) | |
![]() ![]() NGUYEN Thi Ngoc Lan | 12–2120–22(29′) | |
![]() ![]() Surasit ARIYABARANEEKUL | 13–2121–1416–21(45′) | ![]() ![]() |
Semi-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
21–129–217–21(54′) | ![]() | |
21–1921–16(40′) | ![]() | |
![]() | 7–2121–1511–21(55′) | |
20–2221–1421–11(70′) | ![]() | |
![]() ![]() Faizal PANGESTU | 21–1521–14 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Choi Hyuk-gyun | 21–1820–2216–21(62′) | |
![]() ![]() NGUYEN Thi Ngoc Lan | 21–1321–12(30′) | |
![]() ![]() BUI Bich Phuong | 17–219–21(30′) | |
![]() ![]() Aquino Evano Keneddy TANGKAGloria Emanuelle Widjaja | 21–1219–2114–21(44′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() PHAM Van HaiTHAN Van Anh | 16–2114–21(28′) | ![]() ![]() |
Quarter-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 21–1411–2121–18(50′) | ![]() |
21–1721–8(32′) | ![]() | |
![]() | 21–1721–18(40′) | |
21–1621–18(42′) | ![]() | |
![]() | 15–2115–21(36′) | |
![]() | 21–1021–11(25′) | ![]() |
![]() | 21–1121–16(35′) | ![]() |
11–2121–1819–21(68′) | ||
![]() ![]() Faizal PANGESTU | 21–1521–16(29′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() LUONG Tuan Huy | 20–2216–21(30′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Choi Sol-gyu | 18–2121–1822–24(45′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() NGUYEN Tuan Anh | 16–2123–2119–21(42′) | |
21–1921–6(35′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() NGUYEN Thi Ngoc Lan | 21–1321–8(17′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Allison LeeJi Yoon PARK | 20–2223–2117–21 | ![]() ![]() |
![]() ![]() Nicole CHAU | 17–2111–21(45′) | |
15–2121–1615–21(43′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() TAN Zhi Yang | 19–2121–1417–21(51′) | PHAM Van HaiTHAN Van Anh ![]() ![]() |
![]() ![]() PHAM Van TruongBUI Bich Phuong | 16–2118–21(30′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Tat Duy Loi NGUYEN | 16–2111–21(25′) | Aquino Evano Keneddy TANGKAGloria Emanuelle Widjaja ![]() ![]() |
Kết quả theo nội dung
Đơn nam
Trong trận chung kết Đơn nam kịch tính, Lê Đức Phát (Việt Nam) vượt qua Jewel Angelo ALBO (Philippines) sau ba game, 15-21, 21-13, 21-15. Bán kết Đơn nam: Jewel Angelo ALBO thắng Nguyễn Tiến Minh 21-12, 9-21, 7-21. Lê Đức Phát thắng Jelang FAJAR 21-19, 21-16.
Đơn nữ
Trong trận chung kết Đơn nữ kịch tính, Vũ Thị Trang (Việt Nam) vượt qua Tonrug Saeheng (Thái Lan) sau ba game, 19-21, 21-18, 11-21. Bán kết Đơn nữ: Vũ Thị Trang thắng Sausan Dwi RAMADHANI 7-21, 21-15, 11-21. Tonrug Saeheng thắng DE GUZMAN Mikaela Joy 20-22, 21-14, 21-11.
Đôi nam
Trong trận chung kết Đôi nam kịch tính, Faizal PANGESTU / Anju SIAHAAN (Indonesia) vượt qua Nguyễn Đình Hoàng / Trần Đình Mạnh (Việt Nam) sau ba game, 21-18, 21-23, 21-14. Bán kết Đôi nam: Faizal PANGESTU / Anju SIAHAAN thắng Ang NIXON / Hymns Isaiah SHIM 21-15, 21-14. Nguyễn Đình Hoàng / Trần Đình Mạnh thắng Choi Hyuk-gyun / IN Seok Hyun 21-18, 20-22, 16-21.
Đôi nữ
Trong trận chung kết Đôi nữ, Jeon Joo-i / Kim Ha-na (Hàn Quốc) đánh bại NGUYEN Thi Ngoc Lan / THAN Van Anh (Việt Nam) 12-21, 20-22. Bán kết Đôi nữ: NGUYEN Thi Ngoc Lan / THAN Van Anh thắng Gan Min Yee / Tan Zhing Hui 21-13, 21-12. Jeon Joo-i / Kim Ha-na thắng BUI Bich Phuong / Vũ Thị Trang 17-21, 9-21.
Đôi nam nữ
Trong trận chung kết Đôi nam nữ kịch tính, LOH Ziheng / Noraqilah MAISARAH (Malaysia) vượt qua Surasit ARIYABARANEEKUL / Atitaya Povanon (Thái Lan) sau ba game, 13-21, 21-14, 16-21. Bán kết Đôi nam nữ: Surasit ARIYABARANEEKUL / Atitaya Povanon thắng Aquino Evano Keneddy TANGKA / Gloria Emanuelle Widjaja 21-12, 19-21, 14-21. LOH Ziheng / Noraqilah MAISARAH thắng PHAM Van Hai / THAN Van Anh 16-21, 14-21.










