Polish International 2025 presented by YONEX
Polish International 2025 presented by YONEX (2025), giải BWF cấp Giải quốc tế, được tổ chức tại Cra-cốp, Ba Lan. Giải đấu có 5 nội dung, với tổng giải thưởng $5,000. Các tay vợt Đan Mạch giành 1 trong 1 nội dung.
Podium
Đơn nam
William BØGEBJERG
Final
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 21–1821–16 | ![]() |
21–821–7 | ![]() | |
17–2120–22 | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Yuma NAGASAKO | 21–1021–12 | |
![]() ![]() Shuji SAWADA | 16–2121–1721–17 |
Semi-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 11–2111–21(33′) | ![]() |
![]() | 21–1922–20(37′) | ![]() |
![]() | 21–1721–14(41′) | ![]() |
![]() | 21–1915–2115–21(48′) | |
21–1621–14(41′) | ||
![]() ![]() Shuji SAWADA | 21–1122–20(35′) | |
![]() ![]() Raiia ALMALALHA | 8–2115–21(32′) | |
![]() ![]() Yuma NAGASAKO | 21–1121–12(30′) | |
![]() ![]() Shuji SAWADA | 21–1221–15(27′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Jakob EKMAN | 18–2118–21(40′) |
Quarter-Finals
| Score | ||
|---|---|---|
![]() | 21–1521–15(40′) | ![]() |
![]() | 21–1921–16(39′) | |
![]() | 18–2121–1924–22(69′) | ![]() |
![]() | 21–1921–9(35′) | |
![]() | 21–1821–10(32′) | ![]() |
![]() | 21–1421–19(35′) | |
![]() | 11–2112–21(37′) | ![]() |
21–1021–14(21′) | ||
21–1721–12(36′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Andrej SUCHY | 12–2112–21(28′) | |
21–1321–11(27′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Shuji SAWADA | 14–2121–1921–18(57′) | |
![]() ![]() Dominika Kwaśnik | 12–2113–21(31′) | ![]() ![]() |
21–1521–11(27′) | ![]() ![]() | |
15–219–21(32′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Anastasia Chomich | 13–2115–21(37′) | |
21–1921–10(40′) | Oscar REUTERHALLNathalie WANG ![]() ![]() | |
13–2121–1714–21(59′) | ![]() ![]() | |
![]() ![]() Jakob EKMAN | 21–1221–19(30′) | ![]() ![]() |
![]() ![]() Adam Pringle | 20–2221–1821–15(44′) | ![]() ![]() |
Kết quả theo nội dung
Đơn nam
Trong trận chung kết Đơn nam, William BØGEBJERG (Đan Mạch) đánh bại Wei-Cheng SU (Đài Bắc Trung Hoa) 21-18, 21-16. Bán kết Đơn nam: William BØGEBJERG thắng HUANG Yu 11-21, 11-21. Wei-Cheng SU thắng Victor ørding KAUFFMANN 21-19, 22-20.
Đơn nữ
Trong trận chung kết Đơn nữ, Peng Yu-Wei (Đài Bắc Trung Hoa) đánh bại XU Wei (Áo) 21-8, 21-7. Bán kết Đơn nữ: XU Wei thắng Yuma NAGASAKO 21-17, 21-14. Peng Yu-Wei thắng Passa-Orn PHANNACHET 21-19, 15-21, 15-21.
Đôi nam
Trong trận chung kết Đôi nam, Shuji SAWADA / Tsubasa YOSHIDA (Nhật Bản) đánh bại Malik Bourakkadi / Kenneth Neumann (Đức) 17-21, 20-22. Bán kết Đôi nam: Malik Bourakkadi / Kenneth Neumann thắng Scott Guildea / Paul Reynolds 21-16, 21-14. Shuji SAWADA / Tsubasa YOSHIDA thắng Jiří Král / Ondřej Král 21-11, 22-20.
Đôi nữ
Trong trận chung kết Đôi nữ, Yuma NAGASAKO / Aya TAMAKI (Nhật Bản) đánh bại Malena Norrman / Tilda Sjöö (Thụy Điển) 21-10, 21-12. Bán kết Đôi nữ: Malena Norrman / Tilda Sjöö thắng Raiia ALMALALHA / Sofiia LAVROVA 8-21, 15-21. Yuma NAGASAKO / Aya TAMAKI thắng Lisa Curtin / Sian Kelly 21-11, 21-12.
Đôi nam nữ
Trong trận chung kết Đôi nam nữ kịch tính, Shuji SAWADA / Aya TAMAKI (Nhật Bản) vượt qua Filip Karlborg / Tilda Sjöö (Thụy Điển) sau ba game, 16-21, 21-17, 21-17. Bán kết Đôi nam nữ: Shuji SAWADA / Aya TAMAKI thắng Adam Pringle / Brooke STALKER 21-12, 21-15. Filip Karlborg / Tilda Sjöö thắng Jakob EKMAN / Fiona HALLBERG 18-21, 18-21.




